Bảng tra độ cứng của thép, tính dẻo của vật liệu

  • vantrai 

I. Bảng tra độ cứng của thép

1. Độ cứng của kim loại là gì?

a. Đặc điểm của độ cứng

  • Độ cứng chỉ biểu thị tính chất bề mặt mà không biểu thị tính chất chung cho toàn bộ sản phẩm
  • Độ cứng biểu thị khả năng chống mài mòn của vật liệu, độ cứng càng cao thì khả năng mài mòn càng tốt
  • Đối với vật liệu đồng nhất  (như trạng thái ủ) độ cứng có quan hệ với giới hạn bền và khả năng gia công cắt. Độ cứng cao thì giới hạn bền cao và khả năng cắt kém.
Giới hạn bền của Thép

Cần lưu ý

Có hai loại độ cứng là độ cứng tế vi và độ cứng thô đại. Độ cứng thường dùng là độ cứng thô đại, vì mũi đâm và tải trọng đủ lớn để phản ánh độ cứng của nền, pha cứng trên một diện tích tác dụng đủ lớn, sẽ có ý nghĩa hơn trong thực tế sản xuất. Đó là lý do bạn cần có hiểu biết để tránh việc quy đổi độ cứng không phản ánh được cơ tính thậm chí sai.

Độ cứng tế vi thường được dùng trong nghiên cứu, vì mũi đâm nhỏ có thể tác dụng vào từng pha của vật liệu.

2. Độ cứng Rocvel HR (HRB, HRC, HRA)

Dải đo rộng từ vật liệu mền đến vật liệu cứng.
Không có thứ nguyên (khác với HB)
Độ cứng theo thang A và C kí hiệu là HRA và HRC mũi đo hình nón bằng kim cương với tải lần lượt là 50 kG (thang A) và 140 kG (thang C). Độ cứng HRC là phổ biến nhất có thể đo cho thép sau tôi, thấm C, thấm C+N, thấn N. Do vết lõm khá nhỏ nên có thể đo ngay trên mặt trục
Độ cứng HRB có mũi bằng bi thép tôi song có đường kính nhỏ hơn HB, nên chỉ dùng với vật liệu mền hơn như thép ủ, gang…với tải F=90 kG.

Giới hạn chảy của Thép

3. Độ cứng Vicke (HV)

Độ cứng có công thức xác định như HB tức bằng tỷ số của lực trên diện tích vết đâm.
Mũi đâm bằng kim cương, tải trọng từ 1 đến 100 kG với thời gian giữ từ 10 đến 15 s
Công thức

HV=1,854F/d2 (kG/mm2)

Chuyển đổi giữa các độ cứng
Bảng quy đổi độ cứng chỉ mang tính tương đối, khi đo độ cứng tùy vào vật liệu và diện tích bề mặt mẫu..lựa chọn loại máy đo độ cứng để ra độ cứng chính xác nhất. Cần lưu ý: Độ cứng HV là độ cứng tế vi do đó khi đo độ cứng cần chú ý tổ chức của mẫu, để có giá trị đo đúng. Ví dụ nếu vết đâm đúng vào vị trí cacbit thì độ cứng sẽ cao, nền thép có độ cứng thấp hơn.

Bảng các giá trị độ cứng của vật liệu, đường kính bi và tải trọng đặt theo Brinell

Vật liệuPhạm vi đo cứng theo BrinellChiều dày nhỏ nhất của mẫu thử (mm)Quan hệ giữa tải trọng và đường kính biĐường kính bi (mm)Tải trọng (kg)Thời gian chịu tải (s)
Kim loại đen140-150Từ 6 đến 3Từ 4 đến 2Nhỏ hơn 2F = 30D210,05,02,53000750187,510
< 140Lớn hơn 6Từ 6 đến 3Nhỏ hơn 3F = 10D210,05,02,5100025062.510
Kim loại màu> 130Lớn hơn 6Từ 4 đến 2Nhỏ hơn 2F = 30D210,05,02,53000750187.630
25 – 130Lớn hơn 6Từ 6 đến 3F = 10D210,05,0100025020
Nhỏ hơn 32,562.5
8-35Lớn hơn 6Từ 6 đến 3Nhỏ hơn 3F = 2.5D210,05,02,5  25062.515.660

Bảng các giá trị độ cứng và tính dẻo (khả năng gia công) của vật liệu phổ biến theo Rockwell

Vật liệu/MetalTôi cứng/TemperĐộ cứng Rockwell (thang B)Ứng suất đàn hồi (KSI)Ứng suất đàn hồi (MPa)Tính dẻo1: rất dẻo5: cứng
AluminumA93003-H1420 to 25211451
AluminumA93003-H3435 to 40292001
AluminumA93003-H1420 to 25201381
AluminumA96061-T660402754
Copper1/8 hard (cold rol I)10281931
Gilding metal1/4 hard32322211
Commercial bronze1/4 hard42352412
Jewelry Bronze1/4 hard47372552
Red Brass1/4  hard65493382
Cartridge Brass1/4 hard55402761
Yellow Brass1/4  hard55402762
Muntz Metal1/8 hard55352413
Architect ural BronzeAs Extruded65201384
Phosphor Bronze1/2 hard78553793
Silicon Bronze1/4 hard75352413
Aluminum BronzeAs Cast77271865
Nickel Silver1/8  hard60352413
Steel (Low carbon)Cold-rolled60251702
Cast IronAs Cast86603445
Stainless Steel 304Temper Pass88302072
LeadSheet Lead50.8151
MonelTemper Pass60271723
Zinc-Cu-Tn AlloyRolled4014971
TitaniumAnnealed80372553

Xem thêm: Độ cứng của Xà gồ – Thép hộp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *