Thuật ngữ tiếng anh trong hợp đồng thương mại. 11 Điều khoản bất khả kháng

  • vantrai 

Thuật ngữ tiếng anh trong hợp đồng thương mạiT

  1. Be in the process of: trong tiến trình
  2. Job opening: công việc đang được tuyển dụng
  3. Keep an open mind: sẵn sàng học hỏi, tiếp thu
  4. Take the floor: phát biểu ý kiến
  5. Impeach: đặt vấn đề
  6. Stock market: thị trường chứng khoán
  7. Transaction: thương vụ, giao dịch
  8. Income = revenue: doanh thu
  9. Emergency supplies: nguồn hàng khẩn cấp
  10. provisions applied: điều khoản áp dụng

T

  1. port: cảng hàng hóa
  2. arbitrator: trọng tài
  3. appendix: phụ lục
  4. purchase contract: hợp đồng mua bán hàng hóa
  5. other provisions: những điều khoản khác
  6. commercial term : thuật ngữ thương mại
  7. certificate of origin: chứng nhận xuất xứ (của hàng hóa)
  8. buyer’s choice: sư lựa chọn của bên mua
  9. consumer market: thị trường tiêu thụ
  10. modified: sửa đổi

  1. breach of contract: vi phạm hợp đồng
  2. appropriate rates: tỉ lệ tương ứng
  3. other incomes: các nguồn thu nhập khác
  4. modification of contract: sửa đổi hợp đồng
  5. investment lisence: giấy phép đầu tư
  6. decree: nghị định
  7. circulars: thông tư
  8. decision of establishment: quyết định thành lập
  9. trade registration certificate: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
  10. head office: trụ sở chính
  1. the contents in contract: nội dung được nêu trong hợp đồng
  2. the bargained parties: các bên giao kết hợp đồng
  3. date of issue: ngày cấp/ngày phát hành
  4. the certificate of land ownership: giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
  5. the certificate of flat ownership: giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
  6. law consequence: hậu quả pháp lý
  7. legal benefit: lợi ích hợp pháp
  8. the ban of law: điều cấm của pháp luật
  9. the notary public: công chứng viên
  10. pleading: tranh tụng
  1. lawsuit: vụ kiện
  2. defedant: bị đơn
  3. plaintiff: nguyên đơn
  4. Ordinance: pháp lệnh
  5. economic arbitrator: trọng tài kinh tế
  6. complaints related to: những khiếu nại liên quan đến….
  7. letter of authority: giấy ủy quyền
  8. reconcilation : hòa giải
  9. name of company: tên doanh nghiệp
  10. deploying: bố trí, triển khai

Điều khoản bất khả kháng trong hợp đồng tiếng anh

Những điều khoản trong hợp đồng thương mại quốc tế bằng TIẾNG ANH cần phải biết!

Dưới đây là 1 số điều khoản thường thấy trong các hợp đồng thương mại quốc tế. Những từ này sẽ gặp rất nhiều trong các môn về thương mại quốc tế. Các bạn xem qua có chỗ nào chưa thật sự hiểu thì comment ở dưới mình sẽ giải đáp (trong phạm vi kiến thức của mình) nhé.
(Share về học dần dần cho thấm)

Lưu ý: trong hợp đồng những từ này thường đi kèm với từ “clause” hoặc “article”. Tuy nhiên, clause và article chỉ có nghĩa là “điều khoản” thôi.

1. Scope of work/ Scope of agreement/Scope of contract: phạm vi hợp đồng.
Scope: phạm vi (từ này cũng thường thấy trong những văn bản QPPL ở phần phạm vi điều chỉnh).

2. Definitions: Điều khoản giải thích
Thường dùng để giải thích 1 số thuật ngữ thường xuyên gặp trong suốt hợp đồng (khá tương đồng với điều khoản giải thích từ ngữ trong các VBQPPL).

3. Validity of a Contract/ Agreement: Điều khoản về hiệu lực của hợp đồng.

4. Delivery, Delay and Risk: Điều khoản về giao hàng, hoãn giao hàng và rủi ro trong việc giao hàng.

5. Limitation of liability: Điều khoản về giới hạn trách nhiệm của các bên.
Liability: trách nhiệm

6. Documentation: Điều khoản về các loại giấy tờ cần thiết.
(Ví dụ như các loại giấy tờ như cần có để thực hiện việc lấy hàng như vận đơn…)

7. Payment Terms/ Payment Conditions: Điều khoản về phương thức thanh toán.
8. Inspection: Điều khoản về quy trình kiểm tra hàng hóa.

9. Hardship: Điều khoản về trở ngại, khó khăn.

10. Force Majeure: Điều khoản về sự kiện bất khả kháng.
Lưu ý: Hardship và Force Majeure là 2 điều khoản có ý nghĩa khác nhau nhé.

11. Termination of Contract/ Termination of Agreement: Điều khoản về chấm dứt hợp đồng.

12. Survival of Terms: Điều khoản có giá trị áp dụng ngay cả khi chấm dứt hợp đồng.
(Điều khoản này thường nằm ngay sau điều khoản Termination of Contract quy định những nghĩa vụ vẫn phải thực hiện dù chấm dứt hợp đồng)

13. Warranty: Điều khoản về bảo hành (thường dùng đối với hợp đồng mua bán hàng hóa)

14. Governing Law: Điều khoản về lựa chọn luật để giải quyết tranh chấp phát sinh.

15. Jurisdiction: Điều khoản về lựa chọn cơ quan giải quyết giải quyết tranh chấp phát sinh.
(Điều khoản này thường chọn trong phạm vi cơ quan giải quyết tranh chấp là 1 Tòa án nào đó- trọng tài không nằm trong phạm điều chỉnh của điều khoản này)

16. Arbitration: Điều khoản về lựa chọn cơ quan giải quyết tranh chấp phát sinh
(Điều khoản này ngược lại với điều khoản Jurisdiction khi mà phạm vi điều khoản này thường khoanh vùng ở các tổ chức trọng tài thương mại chứ không ngụ ý Tòa án)

17. Additional Provisions: Những điều khoản khác
(Thường nằm ở cuối hợp đồng)

18. Appendix of the Contract: Phụ lục hợp đồng.

Xem thêm: Tư vấn giám sát tiếng anh là gì? Từ vựng xây dựng.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *